Nghĩa tiếng Việt
- Thu xếp cho ổn, thanh toán cho xong, thường nói về công nợ.động từ
Tiếng Nhật
- 賄うまかなうcung cấp, trang trải (chi phí), nuôi (gia đình)
Ví dụ
-
Trang trải món nợ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép