TanroDictionary Sổ từ

trang trải

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thu xếp cho ổn, thanh toán cho xong, thường nói về công nợ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Trang trải món nợ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép