Nghĩa tiếng Việt
- Vườn trại thời phong kiến.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Thời Lý-Trần, các vương hầu có nhiều trang viên.
trang viên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vườn trại thời phong kiến.
Thời Lý-Trần, các vương hầu có nhiều trang viên.