TanroDictionary Sổ từ

tranh

Việt
0

tranh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . x; Tấm kết bằng cỏ tranh, rạ, v. V. để lợp nhà; Tác phẩm hội hoạ phản ánh hiện thực bằng đường nét và màu sắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . x.danh từWiktionary
  2. Tấm kết bằng cỏ tranh, rạ, v. V. để lợp nhà.danh từWiktionary
  3. Tác phẩm hội hoạ phản ánh hiện thực bằng đường nét và màu sắc.danh từWiktionary
  4. Tìm cách giành lấy, làm thành của mình.động từWiktionary
  5. Tìm cách làm nhanh việc gì đó trước người khác, không để cho người khác kịp làm.động từWiktionary

Ví dụ

  1. cỏ tranh.

  2. Cắt rạ đánh tranh.

  3. Túp lều tranh (lợp bằng tranh).

  4. Nhà tranh, vách đất.

  5. Tranh phong cảnh.