Nghĩa tiếng Việt
- . x.danh từWiktionary
- Tấm kết bằng cỏ tranh, rạ, v. V. để lợp nhà.danh từWiktionary
- Tác phẩm hội hoạ phản ánh hiện thực bằng đường nét và màu sắc.danh từWiktionary
- Tìm cách giành lấy, làm thành của mình.động từWiktionary
- Tìm cách làm nhanh việc gì đó trước người khác, không để cho người khác kịp làm.động từWiktionary
Ví dụ
-
cỏ tranh.
-
Cắt rạ đánh tranh.
-
Túp lều tranh (lợp bằng tranh).
-
Nhà tranh, vách đất.
-
Tranh phong cảnh.