TanroDictionary Sổ từ

tranh cử

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hành động giành đa số phiếu để thắng cuộc bầu cử về mìnhđộng từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép