Nghĩa tiếng Việt
- Sự lặng lẽ, sự yên lặng, sự yên tĩnh; sự thanh bình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the tranquillity today.
/træŋˈkwɪləti/
tranquillity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lặng lẽ, sự yên lặng, sự yên tĩnh; sự thanh bình.
They discussed the tranquillity today.