Nghĩa tiếng Việt
- Làm, thực hiện; giải quyết.động từEN-VI Dict
- Kinh doanh với; thương lượng công việc với.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They need to transact business with the bank.
-
They transact business online every morning.
-
to transact business
giải quyết công việc