Nghĩa tiếng Việt
- Bên kia Đại tây dương.tính từEN-VI Dict
- Vượt Đại tây dương.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They planned a transatlantic trip next summer.
-
We booked a transatlantic flight to New York.
-
a transatlantic flight
cuộc bay vượt Đại tây dương