Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của transcendđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The idea transcended the old debate.
/trænsˈɛndɪd/
transcended là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của transcend.
The idea transcended the old debate.