TanroDictionary Sổ từ

transcription

/trænˈskrɪpʃn/

Anh Thông dụng
0

transcription là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sao lại, sự chép lại; bản sao; Sự phiên (âm); cách phiên (âm); Sự chuyển biên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sao lại, sự chép lại; bản sao.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phiên (âm); cách phiên (âm).danh từEN-VI Dict
  3. Sự chuyển biên.danh từEN-VI Dict
  4. Chương trình ghi âm (để phát thanh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The transcription matched the original note.

  2. The transcription of the song was easy.

  3. The new rules allowed transcription of the text.

  4. The station aired a short transcription.