Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của transect.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are transecting the field for study.
/træntˈsɛktɪŋ/
transecting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của transect.
They are transecting the field for study.