TanroDictionary Sổ từ

transept

/ˈtrænsept/

Anh
0

transept là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cánh ngang (trong nhà thờ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cánh ngang (trong nhà thờ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We stood in the transept during the service.