Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) gian ngang, (thuộc) cung thờ ngang, (thuộc) cung thờ bên (của nhà thờ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt transeptal after cleaning.
/trænˈseptəl/
transeptal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) gian ngang, (thuộc) cung thờ ngang, (thuộc) cung thờ bên (của nhà thờ).
The room felt transeptal after cleaning.