Nghĩa tiếng Việt
- Sự chuyển; sự được chuyển.danh từEN-VI Dict
- Sự chuyển nhượng, sự nhường lại.danh từEN-VI Dict
- Sự thuyên chuyển (trong công tác).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The transferal of files took only minutes.
-
The transferal of the house was official.
-
Her transferal to a new role was quick.