Nghĩa tiếng Việt
- Biến hình, biến dạng.động từEN-VI Dict
- Tôn lên, làm cho (nét mặt) rạng rỡ lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Time seemed to transfigure her tired face.
-
Sunlight can transfigure a plain room.
/trænsˈfɪɡə(r)/
transfigure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biến hình, biến dạng; Tôn lên, làm cho (nét mặt) rạng rỡ lên.
Time seemed to transfigure her tired face.
Sunlight can transfigure a plain room.