TanroDictionary Sổ từ

transience

/ˈtrænziəns/

Anh
0

transience là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất ngắn ngủi, tính chất nhất thời, tính chất chóng tàn; Tính chất tạm thời; Tính chất thoáng qua, tính chất nhanh vội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất ngắn ngủi, tính chất nhất thời, tính chất chóng tàn.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất tạm thời.danh từEN-VI Dict
  3. Tính chất thoáng qua, tính chất nhanh vội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She noticed the transience of summer days.

  2. The transience of the moment made it special.

  3. He felt the transience of youth.