Nghĩa tiếng Việt
- Cho ánh sáng xuyên qua (một bộ phận cơ thể để khám nghiệm).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nurse transilluminate the finger to check it.
/ˌtræntsəˈluːməˌneɪt/
transilluminate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho ánh sáng xuyên qua (một bộ phận cơ thể để khám nghiệm).
The nurse transilluminate the finger to check it.