TanroDictionary Sổ từ

transilluminate

/ˌtræntsəˈluːməˌneɪt/

Anh
0

transilluminate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho ánh sáng xuyên qua (một bộ phận cơ thể để khám nghiệm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho ánh sáng xuyên qua (một bộ phận cơ thể để khám nghiệm).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nurse transilluminate the finger to check it.