TanroDictionary Sổ từ

transitorily

/ˈtræntsəˌtɔrili/

Anh
0

transitorily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngắn ngủi; phù du; chớp bóng; Tạm thời, chốc lát; nhất thời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngắn ngủi; phù du; chớp bóng.DEN-VI Dict
  2. Tạm thời, chốc lát; nhất thời.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her transitorili visit lasted only an hour.

  2. The lights flashed transitorili across the wall.