Nghĩa tiếng Việt
- Ngắn ngủi; phù du; chớp bóng.DEN-VI Dict
- Tạm thời, chốc lát; nhất thời.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her transitorili visit lasted only an hour.
-
The lights flashed transitorili across the wall.
/ˈtræntsəˌtɔrili/
transitorily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngắn ngủi; phù du; chớp bóng; Tạm thời, chốc lát; nhất thời.
Her transitorili visit lasted only an hour.
The lights flashed transitorili across the wall.