Nghĩa tiếng Việt
- Di cư; di trú tạm thời.tính từEN-VI Dict
- Người di cư; người di trú tạm thời (ở một nước này để đi sang nước khác).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The transmigrant workers stayed only for the season.
-
A transmigrant crossed here before moving on.