Nghĩa tiếng Việt
- Bên kia đại dương.tính từEN-VI Dict
- Vượt đại dương.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They established transoceanic trade routes between the two nations.
-
The ship began its long transoceanic journey today.
-
transoceanic countries
những nước bên kia đại dương
-
transoceanic navigation
hàng hải vượt đại dương