Nghĩa tiếng Việt
- Đố cửa trên (cửa, cửa sổ).danh từEN-VI Dict
- Cửa sổ con (ở trên cửa lớn) ((cũng) transom-window).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He opened the transom to let in air.
-
Sunlight came through the small transom.
/ˈtrænsəm/
transom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đố cửa trên (cửa, cửa sổ); Cửa sổ con (ở trên cửa lớn) ((cũng) transom-window).
He opened the transom to let in air.
Sunlight came through the small transom.