TanroDictionary Sổ từ

transplanter

/ˌtræntsˈplæntɜː/

Anh
0

transplanter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ra ngôi; người cấy; Dụng cụ ra ngôi, dụng cụ để đánh cây cả vầng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ra ngôi; người cấy.danh từEN-VI Dict
  2. Dụng cụ ra ngôi, dụng cụ để đánh cây cả vầng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The transplanter moved the young tree.

  2. He used a transplanter in the garden.