Nghĩa tiếng Việt
- Người ra ngôi; người cấy.danh từEN-VI Dict
- Dụng cụ ra ngôi, dụng cụ để đánh cây cả vầng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The transplanter moved the young tree.
-
He used a transplanter in the garden.
/ˌtræntsˈplæntɜː/
transplanter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ra ngôi; người cấy; Dụng cụ ra ngôi, dụng cụ để đánh cây cả vầng.
The transplanter moved the young tree.
He used a transplanter in the garden.