Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống nhận và phát tín hiệu lại, hệ thống tiếp sóng, bộ tách sóng (ở các máy móc vô tuyến).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The transponder sent the signal back at once.
/trænsˈpɒndə(r)/
transponder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống nhận và phát tín hiệu lại, hệ thống tiếp sóng, bộ tách sóng (ở các máy móc vô tuyến).
The transponder sent the signal back at once.