Nghĩa tiếng Việt
- Cải giống, chuyển phái.tính từEN-VI Dict
- Người về xúc cảm cảm thấy mình thuộc giới tính khác.danh từEN-VI Dict
- Người chuyển giống (người có bộ phận sinh dục biến đổi bằng phẫu thuật để trở thành giới tính khác).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The transsexual character tells a moving story.
-
A transsexual joined the support group.
-
The transsexual spoke openly about the change.