Nghĩa tiếng Việt
- Chuyển tàu, chuyển từ tàu này sang tàu khác.động từEN-VI Dict
- Sự chuyển tàu, sự sang tàu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We transship the boxes at the port.
-
The transship took two extra hours.
/trænzˈʃɪp/
transship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyển tàu, chuyển từ tàu này sang tàu khác; Sự chuyển tàu, sự sang tàu.
We transship the boxes at the port.
The transship took two extra hours.