Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của transshipđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boxes were transshipped yesterday.
/trænzˈʃɪpt/
transshipped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của transship.
The boxes were transshipped yesterday.