Nghĩa tiếng Việt
- Bộ đổi điện; bộ biến đổi (điện xoay chiều thành điện một chiều).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The transverter changed the power for the radio.
/ˈtrænzvətə/
transverter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ đổi điện; bộ biến đổi (điện xoay chiều thành điện một chiều).
The transverter changed the power for the radio.