Nghĩa tiếng Việt
- Sự mặc quần áo của giới tính khác như một khuynh hướng tình dục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His transvestism confused the strict family.
/trænzˈvestɪzəm/
transvestism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mặc quần áo của giới tính khác như một khuynh hướng tình dục.
His transvestism confused the strict family.