Nghĩa tiếng Việt
- Hình thang.danh từEN-VI Dict
- Có hình thang, có dạng thang.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She drew a neat trapezoid on paper.
-
The window had a trapezoid shape.
/ˈtræpəzɔɪd/
trapezoid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình thang; Có hình thang, có dạng thang.
She drew a neat trapezoid on paper.
The window had a trapezoid shape.