Nghĩa tiếng Việt
- Bã; bã mía ((cũng) cane-trash).danh từEN-VI Dict
- Cành cây tỉa bớt.danh từEN-VI Dict
- Vật rác rưởi, đồ vô giá trị ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Người vô giá trị, đồ cặn bã.danh từEN-VI Dict
- Tỉa, xén (cành, lá).động từEN-VI Dict
- Xử tệ, coi như rác.động từEN-VI Dict
- Phê phán một cách nặng nề.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We threw the trash away after lunch.
-
He trimmed the trash from the hedge.
-
That old movie is just complete trash.
-
That rude man is pure trash.
-
Please trash the extra branches today.