Nghĩa tiếng Việt
- Vô giá trị, tồi, không ra gì.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I do not want to watch that trashy television show.
-
a trashy novel
một cuốn tiểu thuyết vô giá trị
/ˈtræʃi/
trashy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô giá trị, tồi, không ra gì.
I do not want to watch that trashy television show.
a trashy novel
một cuốn tiểu thuyết vô giá trị