Nghĩa tiếng Việt
- Chấn thương.danh từEN-VI Dict
- Chấn thương tâm thần.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor treated his traumatism quickly.
-
Counseling helped with her mental traumatism.
/ˈtrɑʊməˌtɪzəm/
traumatism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chấn thương; Chấn thương tâm thần.
The doctor treated his traumatism quickly.
Counseling helped with her mental traumatism.