Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của travail.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was travailing through the long project alone.
/ˈtræveɪlɪŋ/
travailing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của travail.
He was travailing through the long project alone.