Nghĩa tiếng Việt
- Đã đi nhiều, đã từng đi đây đi đó; bôn ba từng trải.tính từEN-VI Dict
- Có nhiều người qua lại (về con đường).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He looked traveled and confident.
-
This is a traveled road in town.
/ˈtrævld/
traveled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đã đi nhiều, đã từng đi đây đi đó; bôn ba từng trải; Có nhiều người qua lại (về con đường).
He looked traveled and confident.
This is a traveled road in town.