TanroDictionary Sổ từ

traveler

/ˈtrævələ(r)/

Anh Thông dụng
0

traveler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi, người đi du lịch, người đi du hành, lữ khách, người hay đi; Người đi chào hàng; Người Digan, người lang thang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi, người đi du lịch, người đi du hành, lữ khách, người hay đi.danh từEN-VI Dict
  2. Người đi chào hàng.danh từEN-VI Dict
  3. Người Digan, người lang thang.danh từEN-VI Dict
  4. Cầu lăn.danh từEN-VI Dict
  5. (Hàng hải) Xà chỉnh buồm (ở phía lái của thuyền).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The traveler asked for directions to the station.

  2. The traveler showed samples at each store.

  3. The traveler camped near the road.

  4. The cable moved over the traveler smoothly.

  5. The sailor checked the traveler before leaving.