Nghĩa tiếng Việt
- Sự du lịch; cuộc du lịch.danh từEN-VI Dict
- Sự dời chỗ, sự di chuyển.danh từEN-VI Dict
- Sự quay phim trên giá trượt.danh từEN-VI Dict
- Sự đi đường, (thuộc) sự du lịch, (thuộc) sự du hành.tính từEN-VI Dict
- Nay đây mai đó, đi rong, lưu động.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Traveling can teach you a lot.
-
The traveling of chairs made the room crowded.
-
The camera used traveling for the moving shot.
-
She bought a traveling bag for the trip.
-
The traveling shop visits small towns each week.