Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của travelđộng từEN-VI Dict
- Đã đi nhiều, đã từng đi đây đi đó; bôn ba từng trải.tính từEN-VI Dict
- Có nhiều khách du hành qua lại.tính từEN-VI Dict
- (đánh vần tiếng Anh Anh) dạng chính tả tiêu chuẩn của traveled.tính từ いWiktionary
- (đánh vần tiếng Anh Anh) Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của travelđộng từWiktionary
Ví dụ
-
We travelled by train last summer.
-
She sounded travelled and wise.
-
Many people walk on this well travelled road every day.