TanroDictionary Sổ từ

traveller

/ˈtrævlər/

Anh Thông dụng
0

traveller là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi du lịch, người du hành; Người đi chào hàng ((cũng) commercial traveller); Cầu lăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi du lịch, người du hành.danh từEN-VI Dict
  2. Người đi chào hàng ((cũng) commercial traveller).danh từEN-VI Dict
  3. Cầu lăn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The traveller carried a small bag.

  2. The traveller sold tools from town to town.

  3. The machine used a traveller to move smoothly.