Nghĩa tiếng Việt
- Buổi nói chuyện có chiếu phim về các cuộc du hành thám hiểm ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) travelogue).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They showed a travelogue at school.
/ˈtrævəlɒɡ/
travelogue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buổi nói chuyện có chiếu phim về các cuộc du hành thám hiểm ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) travelogue).
They showed a travelogue at school.