Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi ngang qua.danh từEN-VI Dict
- Đường ngang.danh từEN-VI Dict
- Thanh ngang, xà ngang, đòn ngang.danh từEN-VI Dict
- Đường chữ chi (để tránh gió ngược... ).danh từEN-VI Dict
- Đường tắt (leo núi).danh từEN-VI Dict
- Sự xoay (súng) cho đúng hướng.danh từEN-VI Dict
- Tường che chiến hào.danh từEN-VI Dict
- Sự chối.danh từEN-VI Dict
- Sự phản đối, sự chống lại; điều làm trở ngại, điều cản trở.danh từEN-VI Dict
- Đi qua, đi ngang qua, vượt qua; nằm vắt ngang.động từEN-VI Dict
- Đi (một quãng đường), đi theo (một đường phố).động từEN-VI Dict
- Nghiên cứu kỹ lưỡng, xét kỹ toàn bộ.động từEN-VI Dict
- Chối (trong lời biện hộ).động từEN-VI Dict
- Xoay (chĩa) (súng) đúng hướng.động từEN-VI Dict
- Chuyển tải, sang toa.động từEN-VI Dict
- Bào (gỗ) ngang thớ.động từEN-VI Dict
- Phản đối, chống lại, làm thất bại (kế hoạch... ).động từEN-VI Dict
- Xoay quanh trục (kim la bàn... ).động từEN-VI Dict
- Đi đường tắt (leo núi).động từEN-VI Dict
- Chối (trong khi biện hộ).động từEN-VI Dict
- Đặt ngang, vắt ngang.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We had to traverse the field.
-
The path made a narrow traverse.
-
The rope hung from a wooden traverse.
-
The hikers followed a zigzag traverse.
-
They made a traverse across the steep mountain face.