TanroDictionary Sổ từ

traverse

/trəˈvɜːs/

Anh
0

traverse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đi ngang qua; Đường ngang; Thanh ngang, xà ngang, đòn ngang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi ngang qua.danh từEN-VI Dict
  2. Đường ngang.danh từEN-VI Dict
  3. Thanh ngang, xà ngang, đòn ngang.danh từEN-VI Dict
  4. Đường chữ chi (để tránh gió ngược... ).danh từEN-VI Dict
  5. Đường tắt (leo núi).danh từEN-VI Dict
  6. Sự xoay (súng) cho đúng hướng.danh từEN-VI Dict
  7. Tường che chiến hào.danh từEN-VI Dict
  8. Sự chối.danh từEN-VI Dict
  9. Sự phản đối, sự chống lại; điều làm trở ngại, điều cản trở.danh từEN-VI Dict
  10. Đi qua, đi ngang qua, vượt qua; nằm vắt ngang.động từEN-VI Dict
  11. Đi (một quãng đường), đi theo (một đường phố).động từEN-VI Dict
  12. Nghiên cứu kỹ lưỡng, xét kỹ toàn bộ.động từEN-VI Dict
  13. Chối (trong lời biện hộ).động từEN-VI Dict
  14. Xoay (chĩa) (súng) đúng hướng.động từEN-VI Dict
  15. Chuyển tải, sang toa.động từEN-VI Dict
  16. Bào (gỗ) ngang thớ.động từEN-VI Dict
  17. Phản đối, chống lại, làm thất bại (kế hoạch... ).động từEN-VI Dict
  18. Xoay quanh trục (kim la bàn... ).động từEN-VI Dict
  19. Đi đường tắt (leo núi).động từEN-VI Dict
  20. Chối (trong khi biện hộ).động từEN-VI Dict
  21. Đặt ngang, vắt ngang.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We had to traverse the field.

  2. The path made a narrow traverse.

  3. The rope hung from a wooden traverse.

  4. The hikers followed a zigzag traverse.

  5. They made a traverse across the steep mountain face.