Nghĩa tiếng Việt
- Sự bắt chước đùa, sự nhại chơi; sự biến làm trò đùa.danh từEN-VI Dict
- Bắt chước đùa, nhại chơi; biến thành trò đùa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
to make a travesty of...
-
They did not want to travesty the original play.
-
to travesty someone's style
nhại văn của ai