Nghĩa tiếng Việt
- Phản bội, phụ bạc, bội bạc.tính từEN-VI Dict
- Không tin được, dối trá, xảo trá.tính từEN-VI Dict
- Không chắc chắn; không thể tin cậy; luôn thay đổitính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was accused of being a treacherous man.
-
The mountain path was known for its treacherous memory.
-
The road is treacherous after heavy rain.
-
treacherous man
người phụ bạc, người phản bội
-
treacherous memory
trí nhớ không chắc