TanroDictionary Sổ từ

treachery

/ˈtretʃəri/

Anh Thông dụng
0

treachery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phản bội, sự phụ bạc, sự bội bạc; Hành động phản bội, hành động bội bạc, hành động dối trá, hành động lừa lọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phản bội, sự phụ bạc, sự bội bạc.danh từEN-VI Dict
  2. Hành động phản bội, hành động bội bạc, hành động dối trá, hành động lừa lọc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their plan ended in treachery and broken trust.

  2. His treachery shocked everyone at the meeting.