Nghĩa tiếng Việt
- Bạc vàng, châu báu, của cải; kho của quý.danh từEN-VI Dict
- của quý, vật quý, người yêu quý; người được việc.danh từEN-VI Dict
- Tích luỹ, để dành, trữ (của cải, châu báu... ).động từEN-VI Dict
- Quý trọng, coi như của quý, trân trọng giữ gìn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They found a hidden treasure in the old cave.
-
She keeps the old ring as a treasure.
-
They treasure every family photo.
-
I truly treasure our long and beautiful friendship.
-
to amass a treasure
tích luỹ của cải