TanroDictionary Sổ từ

treasure

/ˈtreʒə(r)/

Anh
0

treasure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bạc vàng, châu báu, của cải; kho của quý; của quý, vật quý, người yêu quý; người được việc; Tích luỹ, để dành, trữ (của cải, châu báu... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bạc vàng, châu báu, của cải; kho của quý.danh từEN-VI Dict
  2. của quý, vật quý, người yêu quý; người được việc.danh từEN-VI Dict
  3. Tích luỹ, để dành, trữ (của cải, châu báu... ).động từEN-VI Dict
  4. Quý trọng, coi như của quý, trân trọng giữ gìn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They found a hidden treasure in the old cave.

  2. She keeps the old ring as a treasure.

  3. They treasure every family photo.

  4. I truly treasure our long and beautiful friendship.

  5. to amass a treasure

    tích luỹ của cải