TanroDictionary Sổ từ

treat

/triːt/

Anh Thông dụng
0

treat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đãi, sự thết đãi; Tiệc, buổi chiêu đãi; Điều vui thích, điều thú vị, điều khoan khoái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đãi, sự thết đãi.danh từEN-VI Dict
  2. Tiệc, buổi chiêu đãi.danh từEN-VI Dict
  3. Điều vui thích, điều thú vị, điều khoan khoái.danh từEN-VI Dict
  4. Cuộc vui ngoài trời (cho thiếu nhi ở trường học).danh từEN-VI Dict
  5. Đối xử, đối đãi, cư xử, ăn ở.động từEN-VI Dict
  6. Xem như, coi nhưđộng từEN-VI Dict
  7. Thết, thết đãi.động từEN-VI Dict
  8. Mua (cử tri... ) bằng cách thết đãi ăn uống.động từEN-VI Dict
  9. Xét, nghiên cứu; giải quyết.động từEN-VI Dict
  10. Chữa (bệnh), điều trị.động từEN-VI Dict
  11. Xử lý.động từEN-VI Dict
  12. Bàn về, luận giải, nghiên cứu.động từEN-VI Dict
  13. Điều đình, thương lượng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please let me give you a treat today.

  2. They held a small treat after the show.

  3. It is a real treat to see you here.

  4. The school treat was full of games and songs.

  5. You should always treat your neighbors with respect.