Nghĩa tiếng Việt
- Sự đãi, sự thết đãi.danh từEN-VI Dict
- Tiệc, buổi chiêu đãi.danh từEN-VI Dict
- Điều vui thích, điều thú vị, điều khoan khoái.danh từEN-VI Dict
- Cuộc vui ngoài trời (cho thiếu nhi ở trường học).danh từEN-VI Dict
- Đối xử, đối đãi, cư xử, ăn ở.động từEN-VI Dict
- Xem như, coi nhưđộng từEN-VI Dict
- Thết, thết đãi.động từEN-VI Dict
- Mua (cử tri... ) bằng cách thết đãi ăn uống.động từEN-VI Dict
- Xét, nghiên cứu; giải quyết.động từEN-VI Dict
- Chữa (bệnh), điều trị.động từEN-VI Dict
- Xử lý.động từEN-VI Dict
- Bàn về, luận giải, nghiên cứu.động từEN-VI Dict
- Điều đình, thương lượng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please let me give you a treat today.
-
They held a small treat after the show.
-
It is a real treat to see you here.
-
The school treat was full of games and songs.
-
You should always treat your neighbors with respect.