TanroDictionary Sổ từ

trebling

/trˈɛblɪŋ/

Anh
0

trebling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của treble.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của treble.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The price is trebling this year.