Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của treble.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The price is trebling this year.
/trˈɛblɪŋ/
trebling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của treble.
The price is trebling this year.