TanroDictionary Sổ từ

trebuchet

/ˌtrɛbjəˈʃɛt/

Anh
0

trebuchet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bẫy đánh chim; Cân tiểu ly; Máy bắn đá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bẫy đánh chim.danh từEN-VI Dict
  2. Cân tiểu ly.danh từEN-VI Dict
  3. Máy bắn đá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hunter checked the trebuchet before dawn.

  2. He used a trebuchet to weigh the gold.

  3. The old trebuchet could throw stones far.