Nghĩa tiếng Việt
- Lưới mắt cáo; rèm mắt cáo; hàng rào mắt cáo ((cũng) trellis).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vines grew over the trellis-work.
/ˈtrɛləsˈwɜːk/
trellis-work là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưới mắt cáo; rèm mắt cáo; hàng rào mắt cáo ((cũng) trellis).
The vines grew over the trellis-work.