Nghĩa tiếng Việt
- Người hay run sợ, người nhút nhát.danh từEN-VI Dict
- Chuông điện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The trembler was useful in class.
-
The trembler played a key role.
/ˈtrɛmbəlɜː/
trembler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay run sợ, người nhút nhát; Chuông điện.
The trembler was useful in class.
The trembler played a key role.