Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tremble.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was trembling with cold.
/ˈtrembl/
trembling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tremble.
She was trembling with cold.