TanroDictionary Sổ từ

trembling

/ˈtrembl/

Anh Thông dụng
0

trembling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tremble.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tremble.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was trembling with cold.