Nghĩa tiếng Việt
- Run; rung động.tính từEN-VI Dict
- Có âm vê.tính từEN-VI Dict
- Âm gây nên bằng cách vê.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her tremulant smile showed quiet fear.
-
The organ made a tremulant sound.
-
The music used a tremulant to change the tone.