TanroDictionary Sổ từ

tremulant

/ˈtrɛmjələnt/

Anh
0

tremulant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Run; rung động; Có âm vê; Âm gây nên bằng cách vê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Run; rung động.tính từEN-VI Dict
  2. Có âm vê.tính từEN-VI Dict
  3. Âm gây nên bằng cách vê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her tremulant smile showed quiet fear.

  2. The organ made a tremulant sound.

  3. The music used a tremulant to change the tone.